Danh sách tập thể, cá nhân ủng hộ đồng bào miền Bắc và Bắc Trung Bộ bị thiệt hại do mưa lũ năm 2018

Danh sách tập thể, cá nhân ủng hộ đồng bào Bắc Trung Bộ bị thiệt hại do mưa lũ năm 2018

(CẬP NHẬT LIÊN TỤC) Tính đến ngày 20.10, Hội Chữ thập đỏ thành phố Đà Nẵng đã tiếp nhận 1.260.781.386 đồng giúp đỡ đồng bào miền Bắc và Bắc Trung Bộ bị thiệt hại do mưa lũ. Hội Chữ thập đỏ thành phố Đà Nẵng xin chân thành cảm ơn tấm lòng của các tổ chức cá nhân đã ủng hộ.

STT DÊN ĐƠN VỊ ỦNG HỘ SỐ TIỀN
(Nộp về Thành hội)
SỐ TIỀN
(Nộp về Quận hội)
TỔNG CỘNG
I SỞ,  BAN, NGÀNH,  CÁC TRUNG TÂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ 173,138,540 0 173,138,540
1 Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng 3,960,000 0 3,960,000
2 Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng 5,000,000 0 5,000,000
3 Sở Văn hóa thể thao thành phố 7,100,000 0 7,100,000
4 Văn phòng Sở Tài nguyên môi trường TP Đà Nẵng 1,400,000 0 1,400,000
5 Văn phòng Sở Kế hoạch & Đầu tư thành phố Đà Nẵng 8,527,170 0 8,527,170
6 Văn phòng Sở Khoa học Công nghệ TP Đà Nẵng 2,000,000 0 2,000,000
7 Công đoàn Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng 8,284,000 0 8,284,000
8 Thanh tra thành phố Đà Nẵng 4,086,370 0 4,086,370
9 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng 5,000,000 0 5,000,000
10 Quỹ đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng 5,013,000 0 5,013,000
11 Bệnh viện Đà Nẵng 33,850,000 0 33,850,000
12 Công đoàn Đại học Đà Nẵng 30,000,000 0 30,000,000
13 Công đoàn Trung tâm huấn luyện vận động viên TP Đà Nẵng 4,000,000 0 4,000,000
14 Trung tâm quan trắc tài nguyên môi trường Đà Nẵng 2,050,000 0 2,050,000
15 Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường Đà Nẵng 4,400,000 0 4,400,000
16 Công ty thoát nước và xử lý nước thải Đà Nẵng 11,120,000 0 11,120,000
17 Văn phòng quản lý đất đai TP Đà Nẵng 9,200,000 0 9,200,000
18 Trung tâm xúc tiến du lịch TP Đà Nẵng 1,650,000 0 1,650,000
19 Liên hiệp khoa học kỹ thuật TP Đà Nẵng 2,000,000 0 2,000,000
20 Trường trung cấp nghề giao thông công chính TP Đà Nẵng 3,600,000 0 3,600,000
21 TRAN LE DUNG (chuyển khoản không ghi rõ tên và đơn vị nào) 1,010,000 0 1,010,000
22 HUYNH THI KHANH HOA (chuyển khoản không ghi rõ tên và đơn vị) 1,238,000 0 1,238,000
23 TO VINH HIEN (chuyển khoản không ghi rõ tên đơn vị) 9,000,000 0 9,000,000
24 Người chuyển tiền: PHAN THI THU THANH
CD TT CNTT ủng hộ đồng bào miền núi phía bắc khắc phục thiên tai
350,000 0 350,000
25 Cán bộ Văn phòng Hội Chữ thập đỏ thành phố và các Trung tâm trực thuộc 1,350,000 0 1,350,000
26 Công đoàn CS TV Trung tâm phát triển 7,950,000 0 7,950,000
II HỘI CHỮ THẬP ĐỎ CÁC CÁC CẤP 0 717,122,846 717,122,846
1 Các cấp Hội Chữ thập đỏ quận Hải Châu 0 204,605,000 204,605,000
1.1 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Cường Bắc 0 21,760,000 21,760,000
1.2 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Cường Nam 0 18,000,000 18,000,000
1.3 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Thuận Tây 0 80,000,000 80,000,000
1.4 Hội Chữ thập đỏ phường  Hòa Thuận Đông 0 13,240,000 13,240,000
1.5 Hội Chữ thập đỏ phường Bình Thuận 0 1,200,000 1,200,000
1.6 Hội Chữ thập đỏ phường Bình Hiên 0 7,000,000 7,000,000
1.7 Hội Chữ thập đỏ phường Hải Châu 1 0 13,700,000 13,700,000
1.8 Hội Chữ thập đỏ phường Hải  Châu 2 0 20,775,000 20,775,000
1.9 Hội Chữ thập đỏ phường Nam Dương 0 1,000,000 1,000,000
1.10 Hội Chữ thập đỏ phường Thạch Thang 0 23,030,000 23,030,000
1.11 Hội Chữ thập đỏ phường Thanh Bình 0 1,000,000 1,000,000
1.12 Hội Chữ thập đỏ phường Thuận Phước 0 3,900,000 3,900,000
1.13 Hội Chữ thập đỏ phường Phước Ninh 0 0 0
2 Các cấp Hội Chữ thập đỏ quận Thanh Khê 0 90,640,000 90,640,000
2.1 Hội Chữ thập đỏ phường Thạc Gián 0 1,500,000 1,500,000
2.2 Hội Chữ thập đỏ phường Chính Gián 0 1,500,000 1,500,000
2.3 Hội Chữ thập đỏ phường Thanh Khê Đông 0 2,600,000 2,600,000
2.4 Hội Chữ thập đỏ phường Xuân Hà 0 23,370,000 23,370,000
2.5 Hội Chữ thập đỏ phường An Khê 0 19,170,000 19,170,000
2.6 Hội Chữ thập đỏ phường Tam Thuận 0 11,460,000 11,460,000
2.7 Hội Chữ thập đỏ phường Tân Chính 0 1,000,000 1,000,000
2.8 Hội Chữ thập đỏ phường Vĩnh Trung 0 19,320,000 19,320,000
2.9 Hội Chữ thập đỏ phường Thanh Khê Tây 0 9,220,000 9,220,000
2.10 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Khê 0 1,500,000 1,500,000
3 Các cấp Hội Chữ thập đỏ quận Sơn Trà 0 86,070,000 86,070,000
3.1 Hội Chữ thập đỏ phường Thọ Quang 0 20,990,000 20,990,000
3.2 Hội Chữ thập đỏ phường An Hải Đông 0 15,000,000 15,000,000
3.3 Hội Chữ thập đỏ phường An Hải Bắc 0 42,580,000 42,580,000
3.4 Hội Chữ thập đỏ phường Nại Hiên Đông 0 1,000,000 1,000,000
3.5 Hội Chữ thập đỏ phường Phước Mỹ 0 2,000,000 2,000,000
3.6 Hội Chữ thập đỏ phường An Hải Tây 0 1,000,000 1,000,000
3.7 Hội Chữ thập đỏ phường Mân Thái 0 3,500,000 3,500,000
4 Các cấp Hội Chữ thập đỏ quận Cẩm Lệ 0 29,586,000 29,586,000
4.1 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Thọ Tây 0 20,586,000 20,586,000
4.2 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Thọ Đông 0 2,000,000 2,000,000
4.3 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa An 0 4,000,000 4,000,000
4.4 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Xuân 0 2,000,000 2,000,000
4.5 Hội Chữ thập đỏ phường Khuê Trung 0 1,000,000 1,000,000
4.6 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Phát 0 0 0
5 Các cấp Hội Chữ thập đỏ quận Ngũ Hành Sơn 0 53,955,000 53,955,000
5.1 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Quý 0 6,950,000 6,950,000
5.2 Hội Chữ thập đỏ phường Hòa Hải 0 28,155,000 28,155,000
5.3 Hội Chữ thập đỏ phường Mỹ An 0 12,000,000 12,000,000
5.4 Hội Chữ thập đỏ phường Khuê Mỹ 0 0 0
5.5 VP Hội Chữ thập đỏ Quận 0 6,850,000 6,850,000
6 Hội CTĐ quận Liên Chiểu và Hội CTĐ các phường của quận Liên Chiểu 0 36,800,000 36,800,000
7 Hội CTĐ huyện Hòa Vang và Hội CTĐ các xã của huyện Hòa Vang 0 215,466,846 215,466,846
7.1 Phòng Tài chính – kế hoạch huyện 0 1,500,000 1,500,000
7.2 Công an huyện Hòa Vang 0 21,360,000 21,360,000
7.3 Phòng Tư pháp huyện 0 500,000 500,000
7.4 Trung tâm DSKHH Gia đình huyện 0 600,000 600,000
7.5 Huyện ủy Hòa Vang 0 7,873,846 7,873,846
7.6 VP Hội Chữ thập đỏ huyện 0 500,000 500,000
7.7 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện 0 850,000 850,000
7.8 Văn phòng HĐND-UBND huyện 0 2,450,000 2,450,000
7.9 Đài Truyền thanh-Truyền hình huyện 0 1,000,000 1,000,000
7.10 Trung tâm Văn hóa TT huyện 0 650,000 650,000
7.11 TT Bồi dưỡng Chính trị huyện 0 520,000 520,000
7.12 Trường TH Hòa Phước 2 0 640,000 640,000
7.13 Trường THCS Phạm Văn Đồng 0 1,770,000 1,770,000
7.14 Trường THCS Đỗ Thúc Tịnh 0 3,778,000 3,778,000
7.15 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Phong 0 40,660,000 40,660,000
7.16 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Nhơn 0 32,075,000 32,075,000
7.17 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Liên 0 28,000,000 28,000,000
7.18 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Khương 0 23,760,000 23,760,000
7.19 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Châu 0 18,880,000 18,880,000
7.20 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Bắc 0 11,410,000 11,410,000
7.21 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Phước 0 8,000,000 8,000,000
7.22 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Ninh 0 2,840,000 2,840,000
7.23 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Sơn 0 2,800,000 2,800,000
7.24 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Tiến 0 2,050,000 2,050,000
7.25 Hội Chữ thập đỏ xã Hòa Phú 0 1,000,000 1,000,000
III PHÒNG GD & ĐT VÀ CÁC TRƯỜNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ 159,955,000 210,565,000 370,520,000
1 CÁC TRƯỜNG QUẬN HẢI CHÂU 36,634,000 26,885,000 63,519,000
1.1 Các trường quận Hải Châu nộp lên Thành hội 36,634,000 0 36,634,000
1.1.1 Trường chuyên biệt tương lai Đà Nẵng, quận Hải Châu 1,050,000 0 1,050,000
1.1.2 Trường THPT Trần Phú, quận Hải Châu, Đà Nẵng 3,000,000 0 3,000,000
1.1.3 Trường THCS Lê Hồng Phong, quận Hải Châu 2,040,000 0 2,040,000
1.1.4 Trường THCS Tây Sơn, quận Hải Châu 4,500,000 0 4,500,000
1.1.5 Trường PTTH Phan Châu Trinh, quận Hải Châu 7,130,000 0 7,130,000
1.1.6 Trường THCS Hồ Nghinh, quận Hải Châu 1,400,000 0 1,400,000
1.1.7 Trường tiểu học Sky line, quận  Hải Châu 3,614,000 0 3,614,000
1.1.8 Trường tiểu học Trần Văn Ơn, quận Hải Châu 1,500,000 0 1,500,000
1.1.9 Trường tiểu học Lê quý Đôn, quận Hải Châu 700,000 0 700,000
1.1.10 Trường Mầm non Trúc Đào, quận Hải Châu 670,000 0 670,000
1.1.11 Trường tiểu học Hùng Vương, quận Hải Châu 1,200,000 0 1,200,000
1.1.12 Trường THCS Lý Thường Kiệt, quận Hải Châu 2,000,000 0 2,000,000
1.1.13 Trường tiểu học Phan Thanh, quận Hải Châu 2,000,000 0 2,000,000
1.1.14 Trường tiểu học Bạch Đằng, quận Hải Châu 1,080,000 0 1,080,000
1.1.15 Trường tiểu học Lê Đình Lý, quận Hải Châu 750,000 0 750,000
1.1.16 Trường THPT Nguyễn Hiền, quận Hải Châu 4,000,000 0 4,000,000
1.2 Các trường quận Hải Châu nộp lên quận hội 0 26,885,000 26,885,000
1.2.1 Trường MN Ngôi Sao Xanh 0 500,000 500,000
1.2.2 Trường MN Ngân Hà 0 3,665,000 3,665,000
1.2.3 Trường MN Ngọc Lan 0 1,080,000 1,080,000
1.2.4 Trường MN Ánh Dương 0 1,000,000 1,000,000
1.2.5 Trường MN Hoàng Lan 0 1,000,000 1,000,000
1.2.6 Trường MN,TH,THCS Đức Trí 0 2,000,000 2,000,000
1.2.7 Trường MN Anh Đào 0 800,000 800,000
1.2.8 Trường MN 20/10 0 5,000,000 5,000,000
1.2.9 Trường TH Phù Đổng 0 2,450,000 2,450,000
1.2.10 Trường tiểu học Phan Đăng Lưu 0 450,000 450,000
1.2.11 Trường THCS Kim Đồng 0 2,700,000 2,700,000
1.2.12 Trường THCS Trần Hưng Đạo 0 2,650,000 2,650,000
1.2.13 Trường MN Bình Minh 0 740,000 740,000
1.2.14 Trường THCS Lê Học Phong 0 850,000 850,000
1.2.15 Trường MN Cẩm Vân 0 2,000,000 2,000,000
2 CÁC TRƯỜNG QUẬN THANH KHÊ 37,003,000 21,714,000 58,717,000
2.1 Các trường quận Thanh Khê nộp lên Thành hội 37,003,000 0 37,003,000
2.1.1 Trường THCS Hoàng Diệu, quận Thanh Khê 4,000,000 0 4,000,000
2.1.2 Trường mầm non ngôi sao xanh, quận Thanh Khê 1,000,000 0 1,000,000
2.1.3 Trường tiểu học Đoàn Thị Điểm, quận Thanh Khê 2,500,000 0 2,500,000
2.1.4 Trường THPT Thái Phiên, quận Thanh Khê 6,600,000 0 6,600,000
2.1.5 Trường THPT Quang Trung, quận Hải Châu 3,497,000 0 3,497,000
2.1.6 Trường tiểu học Dũng Sỹ Thanh Khê, quận Thanh Khê 2,922,000 0 2,922,000
2.1.7 Trường tiểu học Trần Cao Vân, quận Thanh Khê 3,159,000 0 3,159,000
2.1.8 Trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Thanh Khê 5,515,000 0 5,515,000
2.1.9 Trường tiểu học Huỳnh Ngọc Huệ, Thanh Khê 3,000,000 0 3,000,000
2.1.10 Truường THCS Phan Đình Phùng, quận Thanh Khê 2,810,000 0 2,810,000
2.1.11 Trường Tiểu học An Khê, Thanh Khê 2,000,000 0 2,000,000
2.2 Các trường nộp về Hội CTĐ Thanh Khê 0 21,714,000 21,714,000
2.2.1 TH Đinh Bộ Lĩnh 0 1,720,000 1,720,000
2.2.2 TH Dũng Sĩ Thanh Khê 0 950,000 950,000
2.2.3 Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng 0 5,107,000 5,107,000
2.2.4 Trường TH Hà Huy Tập 0 2,000,000 2,000,000
2.2.5 Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu 0 2,662,000 2,662,000
2.2.6 Trường THCS Nguyễn Trãi 0 1,400,000 1,400,000
2.2.7 Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm 0 1,304,000 1,304,000
2.2.8 Trường TH Lê Quang Sung 0 2,350,000 2,350,000
2.2.9 Trường THPT Thanh Khê 0 2,000,000 2,000,000
2.2.10 Trường TH Lê Văn Tám 0 1,380,000 1,380,000
2.2.11 Trường THCS Nguyễn Thi Minh Khai 0 841,000 841,000
3 CÁC TRƯỜNG QUẬN SƠN TRÀ 24,342,000 56,661,000 81,003,000
3.1 Các trường quận Sơn Trà nộp lên Thành hội 24,342,000 0 24,342,000
3.1.1 Trường THCS Lý Tự Trọng, quận Sơn Trà 3,600,000 0 3,600,000
3.1.2 Trường THPT Hoàng Hoa Thám, quận Sơn Trà 2,000,000 0 2,000,000
3.1.3 Trường mần non Họa My, quận Sơn Trà 2,000,000 0 2,000,000
3.1.4 Trường THPT Lê Quý Đôn, quận Sơn Trà 9,130,000 0 9,130,000
3.1.5 Trường tiểu học Phan Bội Châu, quận Sơn Trà 2,740,000 0 2,740,000
3.1.6 Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học, quận Sơn Trà 1,792,000 0 1,792,000
3.1.7 Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện, quận Sơn Trà 2,200,000 0 2,200,000
3.1.8 Trường THCS Phan Bội Châu, quận Sơn Trà 880,000 0 880,000
3.2 Phòng giáo dục quận Sơn Trà 0 56,661,000 56,661,000
3.2.1 Trường TH Lương Thế Vinh 0 1,470,000 1,470,000
3.2.2 Trường TH Nguyễn Phan Vinh 0 2,450,000 2,450,000
3.2.3 Trường TH Nguyễn Tri Phương 0 3,548,000 3,548,000
3.2.4 Trường TH Đinh Tiên Hoàng 0 1,120,000 1,120,000
3.2.5 Trường TH Trần Quốc Toản 0 3,000,000 3,000,000
3.2.6 Trường TH Tiểu La 0 3,000,000 3,000,000
3.2.7 Trường TH Hai Bà Trưng 0 2,500,000 2,500,000
3.2.8 Trường TH Ngô Gia Tự 0 3,500,000 3,500,000
3.2.9 Trường TH Chi Lăng 0 1,500,000 1,500,000
3.2.10 Trường TH Ngô Mây 0 1,500,000 1,500,000
3.2.11 Trường THCS Lê Độ 0 4,000,000 4,000,000
3.2.12 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 0 2,563,000 2,563,000
3.2.13 Trường THCS Cao Thắng 0 2,150,000 2,150,000
3.2.14 Trường THCS Hoàng Sa 0 3,500,000 3,500,000
3.2.15 Trường THCS Lý Tự Trọng 0 3,600,000 3,600,000
3.2.16 Trường THCS Phạm Ngọc Thạch 0 1,320,000 1,320,000
3.2.17 Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 0 3,000,000 3,000,000
3.2.18 Trường MN Trúc Quỳnh 0 600,000 600,000
3.2.19 Trường MN Hoàng Cúc 0 870,000 870,000
3.2.20 Trường MN Cát Tường 0 1,000,000 1,000,000
3.2.21 Trường MN Rạng Đông 0 1,620,000 1,620,000
3.2.22 Trường MN Sơn Ca 0 1,000,000 1,000,000
3.2.23 Trường MN Ánh Bình Minh 0 1,000,000 1,000,000
3.2.24 Trường MN Vành Khuyên 0 2,000,000 2,000,000
3.2.25 Trường MN Bạch Yến 0 1,950,000 1,950,000
3.2.26 Trường MN Hoàng Anh 0 900,000 900,000
3.2.27 Trường MN Hồng Minh 0 1,000,000 1,000,000
4 CÁC TRƯỜNG QUẬN CẨM LỆ 10,764,000 58,485,000 69,249,000
4.1 Các trường quận Cẩm Lệ nộp lên Thành hội 10,764,000   10,764,000
4.1.1 Trường THPT Cẩm Lệ, quận Cẩm Lệ 2,270,000   2,270,000
4.1.2 Trường THCS, THPH Hiển Nhân, quận Cẩm Lệ 3,494,000   3,494,000
4.1.3 Trường THPT Hòa Vang, quận Cẩm Lệ 5,000,000   5,000,000
4.2 Phòng GD & ĐT quận Cẩm Lệ 0 54,902,000 54,902,000
4.2.1 Hướng Dương 0 2,350,000 2,350,000
4.2.2 Búp Sen Xanh 0 1,500,000 1,500,000
4.2.3 Sao mai 0 1,710,000 1,710,000
4.2.4 Hoa Ngọc Lan 0 1,680,000 1,680,000
4.2.5 Thiên Thần Nhỏ 0 800,000 800,000
4.2.6 Vành Khuyên 0 400,000 400,000
4.2.7 Hoa Anh Đào 0 300,000 300,000
4.2.8 Khánh An 0 1,000,000 1,000,000
4.2.9 Hương Mai 0 510,000 510,000
4.2.10 Thiên Nga 0 380,000 380,000
4.2.11 Bình Minh 0 1,200,000 1,200,000
4.2.12 Bình Hoà 0 450,000 450,000
4.2.13 Hương Sen 0 1,530,000 1,530,000
4.2.14 Trí Nhân 0 1,350,000 1,350,000
4.2.15 Hoàng Nhi 0 300,000 300,000
4.2.16 Phong Lan 0 930,000 930,000
4.2.17 Ban Mai xanh 0 1,000,000 1,000,000
4.2.18 Mầm Xanh 0 500,000 500,000
4.2.19 Bông Sen 0 500,000 500,000
4.2.20 Trần Văn Dư 0 1,500,000 1,500,000
4.2.21 Ngô Quyền 0 3,393,000 3,393,000
4.2.22 Trần Nhân Tông 0 1,300,000 1,300,000
4.2.23 Diên Hồng 0 1,000,000 1,000,000
4.2.24 Nguyễn Như Hạnh 0 800,000 800,000
4.2.25 Trần Đại Nghĩa 0 1,230,000 1,230,000
4.2.26 Ông Ích Đường 0 1,400,000 1,400,000
4.2.27 Hoàng Dư Khương 0 3,500,000 3,500,000
4.2.28 Thái Thị Bôi 0 1,500,000 1,500,000
4.2.29 Tôn Đức Thắng 0 4,259,000 4,259,000
4.2.30 Đặng Thai Mai 0 2,480,000 2,480,000
4.2.31 Nguyễn Công Trứ 0 3,530,000 3,530,000
4.2.32 Nguyễn Thị Định 0 5,000,000 5,000,000
4.2.33 Nguyễn Văn Linh 0 3,000,000 3,000,000
4.2.34 Nguyễn Thiện Thuật 0 1,120,000 1,120,000
4.2.35 Trần Quý Cáp 0 1,500,000 1,500,000
4.3 Các trường nộp về quận Cẩm Lệ 0 3,583,000 3,583,000
4.3.1 THPT Cẩm Lệ 0 3,583,000 3,583,000
5 CÁC TRƯỜNG QUẬN NGŨ HÀNH SƠN 16,565,000 2,000,000 18,565,000
5.1 Các trường quận Ngũ Hành Sơn nộp lên Thành hội 16,565,000 0 16,565,000
5.1.1 Trường THPT Võ Chí Công, quận Ngũ Hành Sơn 1,380,000 0 1,380,000
5.1.2 Trường tiểu học Phạm Hồng Thái, quận Ngũ Hành Sơn 3,500,000 0 3,500,000
5.1.3 Trường tiểu học Nguyễn Duy Trinh, quận Ngũ Hành Sơn 2,000,000 0 2,000,000
5.1.4 Trường tiểu học Lê Bá Trinh, quận Ngũ Hành Sơn 1,500,000 0 1,500,000
5.1.5 Trường THCS Trần Đại Nghĩa. Quận Ngũ Hành Sơn 2,808,000 0 2,808,000
5.1.6 Trường Hernn Gmeiner Đà Nẵng, quận Ngũ Hành Sơn 3,260,000 0 3,260,000
5.1.7 Trường tiểu học Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn 1,568,000 0 1,568,000
5.1.8 Trường THCS Huỳnh Bá Chánh, Ngũ Hành Sơn 549,000 0 549,000
5.2 Các trường quận Ngũ Hành Sơn nộp lên Hội CTĐ quận 0 2,000,000 2,000,000
5.2.1 THPT Ngũ Hành Sơn   2,000,000 2,000,000
6 CÁC TRƯỜNG QUẬN LIÊN CHIỂU 13,221,000 0 13,221,000
6.1 Các trường quận Liên Chiểu nộp lên Thành hội 13,221,000 0 13,221,000
6.1.1 Ban Chấp hành công đoàn Trung tâm ONESKY Đà Nẵng, quận Liên Chiểu 1,550,000 0 1,550,000
6.1.2 Trường THPT Nguyễn Trãi, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 11,671,000 0 11,671,000
7 CÁC TRƯỜNG HUYỆN HÒA VANG 10,800,000 44,820,000 55,620,000
7.1 Các trường huyện Hòa Vang nộp lên Thành hội 10,800,000 0 10,800,000
7.1.1 Trường THPT Phan Thành Tài, huyện Hòa Vang 9,150,000 0 9,150,000
7.1.2 Trường THPT Phạm Phú Thứ, huyện Hòa Vang 1,650,000 0 1,650,000
7.2 Phòng GD & ĐT huyện Hòa Vang 0 44,820,000 44,820,000
7.2.1 Trường MN Hòa Mai 0 950,000 950,000
7.2.2 Trường MN Hòa Châu 0 1,350,000 1,350,000
7.2.3 Trường MN Hòa Tiến 1 0 980,000 980,000
7.2.4 Trường MN Hòa Tiến 2 0 860,000 860,000
7.2.5 Trường MN Hòa Phước 0 900,000 900,000
7.2.6 Trường MN Hòa Phong 0 410,000 410,000
7.2.7 Trường MN Hòa Phong 2 0 800,000 800,000
7.2.8 Trường MN Hòa Khương 0 1,100,000 1,100,000
7.2.9 Trường MN Hòa Nhơn 0 1,120,000 1,120,000
7.2.10 Trường MN Hòa Phú 0 800,000 800,000
7.2.11 Trường Mn Hòa Ninh 0 1,000,000 1,000,000
7.2.12 Trường MN Hòa Sơn 0 1,260,000 1,260,000
7.2.13 Trường Mn Hòa Bắc 0 1,000,000 1,000,000
7.2.14 Trường MN Hòa Liên 0 1,000,000 1,000,000
7.2.15 Trường MN Búp Sen Hồng 0 500,000 500,000
7.2.16 Trường MN Hòa Liên 2 0 870,000 870,000
7.2.17 Trường TH Hòa Châu 1 0 600,000 600,000
7.2.18 Trường TH Lê Kim Lăng 0 1,000,000 1,000,000
7.2.19 Trường TH Hòa Tiến 1 0 2,850,000 2,850,000
7.2.20 Trường TH Hòa Tiến 2 0 600,000 600,000
7.2.21 Trường TH Hòa Phước 0 1,000,000 1,000,000
7.2.22 Trường TH An Phước 0 1,900,000 1,900,000
7.2.23 Trường TH Lâm Quang Thự 0 1,200,000 1,200,000
7.2.24 Trường TH Hòa Nhơn 1 0 1,020,000 1,020,000
7.2.25 Trường TH Hòa Nhơn 2 0 290,000 290,000
7.2.26 Trường TH Hòa Khương 0 1,050,000 1,050,000
7.2.27 Trường TH Hòa Khương 2 0 1,060,000 1,060,000
7.2.28 Trường TH Hòa Phú 0 780,000 780,000
7.2.29 Trường TH Hòa Ninh 0 700,000 700,000
7.2.30 Trường TH Hòa Sơn 1 0 860,000 860,000
7.2.31 Trường TH Hòa Sơn 2 0 740,000 740,000
7.2.32 Trường TH Hòa Liên 1 0 920,000 920,000
7.2.33 Trường TH Hòa Liên 2 0 800,000 800,000
7.2.34 Trường TH Hòa Bắc 0 800,000 800,000
7.2.35 Trường THCS Nguyễn Hồng Ánh 0 1,380,000 1,380,000
7.2.36 Trường THCS Nguyễn Phú Hường 0 1,490,000 1,490,000
7.2.37 Trường THCS Nguyễn Văn Linh 0 2,036,000 2,036,000
7.2.38 Trường THCS Trần Quốc Tuấn 0 1,700,000 1,700,000
7.2.39 Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 0 960,000 960,000
7.2.40 Trường THCS Ông Ích Đường 0 992,000 992,000
7.2.41 Trường THCS Nguyễn Bá Phát 0 1,040,000 1,040,000
7.2.42 Trường THCS Nguyễn Tri Phương 0 1,092,000 1,092,000
7.2.43 Trường THCS Trần Quang Khải 0 1,060,000 1,060,000
8 CÁC TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN 10,626,000 0 10,626,000
8.1 Trung tâm GDTX số 1 thành phố Đà Nẵng 1,160,000 0 1,160,000
8.2 Trung tâm GDTX số 2, quận Thanh Khê 5,250,000 0 5,250,000
8.3 Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 3, TP Đà Nẵng 4,216,000 0 4,216,000
  TỔNG CỘNG 333,093,540 927,687,846 1,260,781,386

Hội Chữ thập đỏ thành phố Đà Nẵng xin được làm cầu nối với các nhà hảo tâm, các cơ quan đoàn thể, các doanh nghiệp trong và ngoài thành phố đến với nhân dân các tỉnh Miền Bắc và Bắc Trung Bộ đang phải gánh chịu hậu quả nặng nề của mưa lũ vừa qua.

Hội Chữ thập đỏ thành phố xin chân thành cảm ơn sự tin tưởng của quý vị, chúng tôi mong rằng sẽ tiếp tục nhận được sự đồng hành của những tấm lòng vàng trong các hoạt động nhân đạo trong thời gian tới.

Mọi sự ủng hộ xin gửi về địa chỉ:

Hội Chữ thập đỏ TP. Đà Nẵng . Địa chỉ:  522- Ông Ích Khiêm-TP. Đà Nẵng.

Số TK: 0041000010776- Ngân hàng Ngoại thương- Chi nhánh Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 3.866142

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.